Từ: trạc, sác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trạc, sác:

戳 trạc, sác

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạc,sác

trạc, sác [trạc, sác]

U+6233, tổng 18 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo1, ai4;
Việt bính: coek3;

trạc, sác

Nghĩa Trung Việt của từ 戳

(Động) Đâm, chọc, dí, ấn, day.
◎Như: trạc cá đỗng
đục cái lỗ, trạc phá chọc thủng.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiện giảo trước nha dụng chỉ đầu ngận mệnh đích tại tha ngạch lô thượng trạc liễu nhất hạ 便 (Đệ tam thập hồi) (Đại Ngọc) liền nghiến răng, lấy ngón tay hết sức dí vào trán (Bảo Ngọc) một cái.

(Động)
Dựng, dựng lên.
◎Như: bả côn tử trạc tại địa thượng dựng cây gậy trên mặt đất.

(Danh)
Con dấu.
◎Như: bưu trạc dấu bưu điện.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ sác.

chạc, như "bưu chạc (vết ấn bưu điện)" (gdhn)
trộ, như "trừng trộ (dọa nạt)" (gdhn)

Nghĩa của 戳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 18
Hán Việt: TRÓC
1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
一戳 就破。
chọc một cái là thủng.

2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
打球戳 了手。
đánh bóng trẹo cả tay.
钢笔尖儿戳 了。
ngòi bút quằn mất rồi.

3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
把棍子戳 起来。
dựng cái gậy lên.
Từ ghép:
戳壁脚 ; 戳不住 ; 戳穿 ; 戳刺感 ; 戳搭 ; 戳得住 ; 戳份儿 ; 戳记 ; 戳儿

Chữ gần giống với 戳:

,

Chữ gần giống 戳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戳 Tự hình chữ 戳 Tự hình chữ 戳 Tự hình chữ 戳

Nghĩa chữ nôm của chữ: sác

sác:rừng sác
sác:rừng sác
trạc, sác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạc, sác Tìm thêm nội dung cho: trạc, sác